Chuyển đến nội dung chính

Giá kim cương - Kim cương tự nhiên giá bao nhiêu?

 

Giá kim cương - Kim cương tự nhiên giá bao nhiêu?

Kim cương tự nhiên giá bao nhiêu là câu hỏi được nhiều khách quan tâm hiện nay. Kim cương tự nhiên có giá bán dao động từ vài triệu đồng đến vài tỷ đồng, thậm chí là vài chục tỷ đồng, từ 1.368.000 đ - 4.987.977.000 đ.

Mời các bạn tham khảo giá kim cương cập nhật mới nhất theo bảng bên dưới

giá các loại kim cương

GIÁ KIM CƯƠNG 5.4LY MM

5.4 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 93,800,000 85,800,000 76,300,000 71,200,000 66,700,000
E 81,800,000 77,800,000 77,800,000 68,200,000 61,300,000
F 74,800,000 70,800,000 69,000,000 66,300,000 56,500,000

GIÁ KIM CƯƠNG 6.0 LY MM

6.0 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 229,300,000 210,300,000 164,300,000 140,900,000 127,800,000
E 187,300,000 182,300,000 150,300,000 134,300,000 120,300,000
F 174,300,000 169,300,000 137,300,000 126,300,000 114,300,000

GIÁ KIM CƯƠNG 6.3 LY MM < 1CT

6.3 mm** IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 387,700,000 330,500,000 288,200,000 241,700,000 233,700,000
E 312,200,000 289,700,000 277,500,000 230,100,000 220,000,000
F 295,400,000 278,700,000 253,300,000 219,200,000 208,700,000

GIÁ KIM CƯƠNG 6.3 LY MM >= 1CT

6.3 mm** IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 513,100,000 435,400,000 381,400,000 311,700,000 291,700,000
E 463,900,000 391,500,000 363,400,000 291,000,000 279,600,000
F 392,600,000 352,900,000 345,800,000 269,300,000 268,400,000

GIÁ KIM CƯƠNG 6.8 LY MM

6.8 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 589,000,000 518,900,000 437,200,000 390,900,000 387,800,000
E 440,300,000 450,000,000 387,500,000 360,900,000 313,400,000
F 418,400,000 410,000,000 373,800,000 339,400,000 307,400,000

GIÁ KIM CƯƠNG 7.2 LY MM

7.2 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 819,200,000 749,300,000 615,400,000 579,200,000 511,900,000
E 694,300,000 659,100,000 584,200,000 517,200,000 503,400,000
F 589,500,000 603,500,000 555,500,000 495,500,000 459,000,000

GIÁ KIM CƯƠNG 8.1 LY MM

8.1 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 2,351,500,000 1,955,300,000 1,593,500,000 1,337,700,000 1,170,100,000
E 1,743,900,000 1,542,600,000 1,369,200,000 1,203,000,000 1,129,300,000
F 1,480,000,000 1,410,900,000 1,287,100,000 1,159,900,000 1,098,600,000

GIÁ KIM CƯƠNG 9 LY MM (< 3CT)

9 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 4,093,600,000 3,307,400,000 2,752,400,000 2,290,000,000 2,012,500,000
E 3,307,400,000 2,937,400,000 2,521,200,000 2,151,200,000 1,873,800,000
F 2,844,900,000 2,613,700,000 2,306,700,000 2,012,500,000 1,735,000,000

Giá bán dựa vào 4 tiêu chí của một viên kim cương tự nhiên đó là: trọng lượng, màu sắc, độ tinh khiết và giác cắt của nó.

  • Giá kim cương tự nhiên 4.5 ly dao động từ 18.900.000 đ - 31.700.000 đ
  • Kim cương tự nhiên 5 ly có giá bán dao động từ 65,122,000 đ - 78,221,000 đ.
  • Kim cương tự nhiên 3 ly có giá bán dao động từ 2.122.000 đ - 7.226.000 đ.
  • Giá kim cương tự nhiên 2 ly được bán dao động từ 936.000 đ - 1.896.000 đ.

BẢNG GIÁ KIM CƯƠNG TỰ NHIÊN TẠI VIỆT NAM (Tham khảo từ DOJI)

Hình dạng

Trọng lượng (cts)

Chế tác

Cấp màu

Độ tinh khiết

Kiểm định

Độ bóng

Kích thước (mm)

Phát quang

Độ đối xứng

Giá (VNĐ)

Round

1.01

Excellent

F

VVS1

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

373,649,000

Round

1

Excellent

F

VVS1

GIA

Excellent

6.3

None

Excellent

373,649,000

Round

1.01

Excellent

D

VS1

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

334,396,000

Round

1

Excellent

D

VS1

GIA

Excellent

6.3

Medium

Excellent

334,396,000

Round

1

Excellent

D

VS1

GIA

Excellent

6.3

Medium

Excellent

334,396,000

Round

1

Excellent

D

VVS1

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

463,056,000

Round

1

Excellent

D

VVS1

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

463,056,000

Round

1

Excellent

D

VVS1

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

463,056,000

Round

1

Excellent

D

VVS1

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

463,056,000

Round

1

Excellent

E

VS1

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

318,472,000

Round

1

Excellent

E

VS1

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

318,472,000

Round

1.01

Excellent

E

VVS1

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

387,358,000

Round

1

Excellent

E

VVS1

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

387,358,000

Round

1

Excellent

E

VVS1

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

387,358,000

Round

1

Excellent

E

VVS1

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

387,358,000

Round

1

Excellent

F

VVS1

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

373,649,000

Round

1

Excellent

F

VVS1

GIA

Verygood

6.3

None

Excellent

373,649,000

Round

1.2

Excellent

D

VVS1

GIA

Excellent

6.8

Faint

Excellent

591,509,000

Round

1.15

Excellent

D

VVS1

GIA

Excellent

6.8

None

Excellent

591,509,000

Round

1.21

Excellent

E

VS1

GIA

Excellent

6.8

Faint

Excellent

398,473,000

Round

1.16

Excellent

F

VVS1

GIA

Excellent

6.8

None

Excellent

478,113,000

Round

1.2

Excellent

F

VVS1

GIA

Excellent

6.8

Faint

Excellent

478,113,000

Round

1.01

Excellent

D

VVS1

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

463,056,000

Round

1.01

Excellent

D

VVS2

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

390,493,000

Round

1

Excellent

E

IF

GIA

Excellent

6.3

None

Excellent

458,902,000

Round

1

Excellent

F

IF

GIA

Excellent

6.3

None

Excellent

388,302,000

Round

1.22

Excellent

E

VVS1

GIA

Excellent

6.8

Medium Blue

Excellent

531,698,000

Round

1

Excellent

D

VVS1

GIA

Excellent

6.3

None

Excellent

510,805,000

Round

1.05

Excellent

D

VVS1

GIA

Excellent

6.5

None

Excellent

567,686,000

Round

1

Excellent

E

VVS2

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

383,932,000

Round

0.9

Excellent

E

VVS2

GIA

Excellent

6.2

None

Excellent

286,951,000

Round

1

Excellent

D

VVS2

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

390,493,000

Round

1

Excellent

F

VVS2

GIA

Excellent

6.3

Medium Blue

Excellent

363,546,000

Round

1

Excellent

F

VVS2

GIA

Excellent

6.3

Medium Blue

Excellent

363,546,000

Round

1.17

Excellent

E

VVS1

GIA

Excellent

6.8

Medium Blue

Excellent

531,698,000

Round

1

Excellent

F

VVS1

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

373,649,000

Xem thêm thông tin về giá kim cương tại: https://bit.ly/3hvm6cx

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Mỏ thạch anh tím Four Peaks - Lịch sử, giá trị và các phát hiện thú vị

LỊCH SỬ MỎ Thạch Anh Tím FOUR PEAKS   Khi bạn nhìn sang đường chân trời phía Đông của thung lũng, Tứ Đỉnh là địa danh nổi bật và đặc biệt nhất.  Cho dù bạn đã lớn lên ở đây hay chỉ mới đến thăm, thật dễ dàng mơ thấy những sự kiện và lý do tuyệt vời đằng sau việc tạo ra một địa danh bất thường này.  Bốn đỉnh dường như xuất hiện từ hư không trong một dãy núi khá bằng phẳng.  Một phần của Dãy núi Mazatzal, Four Peaks là một điểm đến nổi tiếng trong Rừng Quốc gia Tonto.  Từ những chuyến đi bộ đường dài huyền thoại đến những cảnh đẹp tuyệt vời, không có gì lạ khi có rất nhiều người bị thu hút bởi điểm du lịch tự nhiên này.  Brown's Peak, đỉnh cao nhất trong bốn đỉnh, thậm chí còn được coi là một trong những chặng đường đi bộ đầy thử thách nhất ở Maricopa County.  Gấu đen, sói đồng cỏ và vô số loại động vật hoang dã khác gọi Four Peaks là nhà của chúng,  Tuy nhiên, một sự thật ít được biết đến là Tứ Đỉnh cũng là nơi có một số Thạch Anh Tím chất lượng cao nhất trên thế giới!  Đúng vậy, ch

Đá Ruby là gì?

Ruby - Hồng Ngọc là loại đá quý rất được ưa chuộng ở Việt Nam, biểu tượng của may mắn và thành công. Nhưng không phải ai cũng biết cách phân biệt Ruby thật giả. Bài viết sẽ cùng các bạn tìm hiểu Ruby là gì? Giá trị của Ruby, cách phân biệt Ruby thật giả Bài này sẽ chỉ nói về những kiến thức rất vỡ lòng, để ai đang tìm hiểu về Ruby có thể tìm cho mình 1 sản phẩm ưng ý, ai chưa biết gì thì sẽ bắt đầu cảm thấy Ruby “hay hay” TRƯỚC HẾT, RUBY LÀ GÌ? Ruby (Hồng ngọc) là một trong 4 loại đá quý nhất của thế giới đá, cùng với Kim cương , Sapphire và Emerald (Ngọc lục bảo):  Người mẹ - Đá Corindon sinh được 2 người con, đều rất đẹp đẽ, đó chính là Ruby và Sapphire. 2 loại ngọc này thực ra là 1, chỉ khác nhau về màu sắc. Corindon có màu thuộc sắc đỏ gọi là Ruby, các màu còn lại gọi là Sapphire. Có thể bạn không tin, nhưng Ruby thực chất chính là … nhôm oxit Al2O3, nghe tầm thường dễ sợ. May sao, mấy cục nhôm rỉ này có Crôm chui vào, tạo nên màu đỏ bắt mắt, thế là từ vịt phút chốc hóa thành thiê

Cách chọn Ðá Mắт ʜổ đẹp

  Ðá Mắт ʜổ: Ý пɡһɪ̃ɑ, пһữпɡ ᴆặᴄ тɪ́пһ ᴠà ѕứᴄ ᴍạпһ? Тạɪ ѕɑᴏ Ьạп пêп ѕử Ԁụпɡ Ðá Mắт ʜổ? ɴếᴜ Ьạп ᴆɑпɡ ᴍᴏпɡ ᴍᴜốп ᴆể ѕở һữᴜ ᴍộт ᴠɪêп đá mắt hổ пһưпɡ Ьạп ᴋһôпɡ ᴄһắᴄ ʟᴏạɪ пàᴏ ѕẽ ρһù һợρ, Ьạп пêп Ьɪếт гằпɡ ᴆó ʟà ᴠɪêп ᴆá ᴋһᴜếᴄһ ᴆạɪ ᴠà тăпɡ ᴄườпɡ пăпɡ ʟượпɡ ᴄủɑ ᴄáᴄ ʟᴏạɪ ᴆá. Cách chọn các loại đá mắt hổ: https://bit.ly/3pnhDgC Ý пɡһɪ̃ɑ, пһữпɡ ᴆặᴄ тɪ́пһ ᴠà ѕứᴄ ᴍạпһ ᴄủɑ Ðá Mắт ʜổ Ðá Mắт ʜổ ᴄó тһể ᴆượᴄ тɪ̀ᴍ тһấʏ пһɪềᴜ пһấт ở Рһɪ́ɑ Bắᴄ ɴɑᴍ Рһɪ ᴠà Тһáɪ Ⅼɑп. Тᴜʏ пһɪêп, пó ᴄũпɡ ᴄó тһể ᴆượᴄ ᴋһɑɪ тһáᴄ ở ɴɑᴍɪЬɪɑ, Mỹ, СɑпɑԀɑ, Тâʏ Úᴄ, Тâʏ Bɑп ɴһɑ, Bгɑzɪʟ, Тгᴜпɡ Ԛᴜốᴄ, Mʏɑпᴍɑг, ᴠà Ấп Ðộ. Ðá Tiger's Eyes пàʏ ᴄó тêп ᴆộᴄ ᴆáᴏ ᴠɪ̀ пó ɡɪốпɡ ᴠớɪ ᴍắт ᴄủɑ ᴍộт ᴄᴏп һổ һɑʏ ᴍộт ᴄᴏп ᴍèᴏ. ɴó ᴄó ᴍàᴜ ᴠàпɡ, пâᴜ ᴠàпɡ, пâᴜ. Ðó ʟà ᴍộт ᴠɪêп ᴆá гấт һấρ Ԁẫп Ԁᴏ Ьạп пһậп ᴆượᴄ ᴍàᴜ ѕắᴄ пàᴏ ᴠɪ̀ пó ᴄó гấт пһɪềᴜ Ԁảɪ ᴍàᴜ ᴋһáᴄ пһɑᴜ. Ðá Mắт ʜổ ʟᴜôп ᴆượᴄ ᴆáпһ ɡɪá ʟà ᴍộт ʟᴏạɪ Ьùɑ ρһù һộ Ьɪ́ ẩп ᴠà զᴜʏềп пăпɡ ᴠɪ̀ пó Ьɪếт ᴆượᴄ ᴍọɪ ᴆɪềᴜ тгᴏпɡ ᴄᴜộᴄ ѕốпɡ. Тạɪ ѕɑᴏ Ьạп пêп ѕử Ԁụпɡ Ðá Mắт ʜổ? ɴếᴜ Ьạп ᴆɑпɡ ᴍᴏпɡ ᴍᴜốп ᴆể ѕở һữᴜ ᴍộт ᴠɪêп Ðá